Danh sách liệt sĩ Đan Phượng, Hà Tây

121 hồ sơ ghi quê quán Đan Phượng, Hà Tây · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đan Phượng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Duy Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Liên hiệp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: xã Hưng Thịnh - huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: . - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quốc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Doãn Tiến Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Trưng Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Doản Văn Cố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Liêm Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1980 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C35 - D4 - E207 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lê Hồng Sum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Hữu Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Huy Tụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liên Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Ngọc Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Lê Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Khải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bá Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Liên Hoà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Bá Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Chí Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đồng Dản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Tân nội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hồng Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hồng Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hồng Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hợp Dược Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Đan Mạch - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Đoài Khê - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thái Bình. Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D1 - E 48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tiến Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Liên Hạ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Tiến Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Tân Lộc - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ