Danh sách liệt sĩ Đan Phượng, Hà Tây

121 hồ sơ ghi quê quán Đan Phượng, Hà Tây · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đan Phượng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dót Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Hồng phong - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên Hoá - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Họat Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Khê - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nạp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đội 1 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngo. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/7/1966 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Tân Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương bình - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Đan Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây Đơn vị: C7 - D8 - E723 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Bá Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát K30 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/07/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Thạch Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/02/1966 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Thạch Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tống Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: La Thạch - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C16 D1 E269 F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Tống Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: La Thạch - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Cục HC - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E16 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ