Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 2/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: . - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chăm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Xóm Bình - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Đồng tâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đông ngạnh - Tân lập - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Vinh đồng - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn DĐông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Khánh - Hòa Đức - Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bai lạc - Đoàn kết - Sơn Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thương Vì - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1984 Quê quán: Quyết Thắng - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tự do - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Miến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Mãn đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cao Năm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Nãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Nen Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Nhín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Nìu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Lũng Vân - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Nô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nãm Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Nục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Tân lập - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Quan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Cuối Vụ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Rếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1979 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Rếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Rẻm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xóm vàng - Ngọc sơn - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn San Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Sử Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Xóm cao - Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Thẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Cuối ạ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Thẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Mán đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Thẽm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1975 Quê quán: Quốc Hạ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ