Danh sách liệt sĩ Thường Tín, Hà Tây
256 hồ sơ ghi quê quán Thường Tín, Hà Tây · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thường Tín nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Quang Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Văn Bảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Trần Huế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hồng Thá - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Quất động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Xin Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Sinh Sỡ - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- DG Bá Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh V. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Phú Cương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Quảng Hải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Như Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Nhẹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Doãn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Văn tự - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1979 Quê quán: Hồng vân - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Bá Quát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2213 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Công Vệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1975 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Khoảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Ngọc Hồi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E141 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xăn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Tiến Pha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Tiến Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khắc Kiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Phương Tú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Tiên Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: