Danh sách liệt sĩ Thường Tín, Hà Tây

256 hồ sơ ghi quê quán Thường Tín, Hà Tây · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thường Tín nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Chí Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương Chung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Tín - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Quang Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Luyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lưu Xuân Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Xuân Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hà Hồi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Tọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thường Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Khánh Hà - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Đủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đại áng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Quyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đoàn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: H. Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vân Tạc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Tự Nhiên - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hồng Phạm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hưng Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1970 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2189 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Huy Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Huy Vâ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Khắc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Lãnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Luyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Như Táp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn T Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thác Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tứ Dương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thế Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thành Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Đại Thạch - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Văn Điềm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Tiến Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1966 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trọng Xá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trường Hạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Khánh Hà - Thường tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ