Danh sách liệt sĩ Thường Tín, Hà Tây

256 hồ sơ ghi quê quán Thường Tín, Hà Tây · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thường Tín nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Đông Cứu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chổ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1973 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ghề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hóc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: È73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đại án - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vân Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đại áng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Cương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1970 Quê quán: Quê Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: O 14 - H 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: . - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Liên sơn - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tư Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vân Tạo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Hồng Sắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Ngọc Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Lờ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Dũng Tiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C4 - D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phùng Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C18E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phùng Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Tạ Hồng Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: Quất Đông - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Viện 7E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ