Danh sách liệt sĩ Thường Tín, Hà Tây
256 hồ sơ ghi quê quán Thường Tín, Hà Tây · trang 4/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thường Tín nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tạ Trọng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Công Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần úc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Úc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1979 Quê quán: Duyên thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Duy Hải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E9 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 325 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Sinh Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Sinh Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Tiến Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Hồng Phong' - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Tiến Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6 D2 E 751 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Hạ Hồi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Từ Văn Liễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Liễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Từ Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đình Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Minh Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Thuỷ Phó - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Minh Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Thuỷ Phó - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D8 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dỗi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nguyên Trà - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C2 D3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dỗi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nguyên Trà - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: