Danh sách liệt sĩ Hoài Đức, Hà Tây
131 hồ sơ ghi quê quán Hoài Đức, Hà Tây · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoài Đức nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Chí Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Ngài cầu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Minh Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Đức Giàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Sông Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - D34 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mạc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trí Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Lâm - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quý Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Đình Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: An Thương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: An Thức - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thị Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Yên SƠn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Đức Sổ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/5/1948 Quê quán: Lại yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Văn Kê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: 2/1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/05/1980 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Thọ Năm - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Đại Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: