Danh sách liệt sĩ Hoài Đức, Hà Tây
131 hồ sơ ghi quê quán Hoài Đức, Hà Tây · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoài Đức nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Như Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Văn Công - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Dương Hiểu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nối dương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đặc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Lư Động - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1968 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Tiền Phong - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C2 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vũ Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Tiến Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D67 Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy' Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: . - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: H5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lược Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Gia Kim Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Đại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Công An vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C5D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quyết Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Trương Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trương Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Bang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần VănThịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Dức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E340 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trình Đình Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trình Đình Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Tước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Tước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: