Danh sách liệt sĩ ứng Hoà, Hà Tây

257 hồ sơ ghi quê quán ứng Hoà, Hà Tây · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ứng Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quang Báu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Đình Xuyên - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Cao Đức Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Đình Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Xoè Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Huy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiền Nội - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Hồng Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Tảo Dương - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Hoa Lư - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đông lô - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Tiến Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đào Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đào Văn Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đinh Văn Lệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đinh Văn Nôm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đỗ Khắc Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Sách Nghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Cao thành - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Hồng Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Lạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Hoà An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đoàn Đăng Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Ngũ Lâm - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Đoàn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Xuân Bản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Đoàn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Dư Chí Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Dư Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Dư Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoa Xau - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K161 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Dương Hồng Hợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Tân Phương - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Dương Quốc Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Hoàng Manh Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Hồng Quảng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Minh Tháp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Quốc Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Ưng Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Cối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/1978 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Nhạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Kiều Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Kiều Xuân Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Kim Đình Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoài Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Đào Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Đức Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Hồng Thăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Đại Hùng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ