Danh sách liệt sĩ Phú Yên

58 hồ sơ ghi quê quán Phú Yên.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đinh Văn Xếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thị Bich Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Hà V Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hương Hạ - Ng Lệ - Phú Yên Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: Sư đoàn 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Nương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Huy Bắc, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lại Kim Sanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: 21/3 Bình tân - Vĩnh Tường - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thí Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Hoà Tri Bắc - Khánh Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1981 Quê quán: An Ninh - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Lê Phụng Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hoà Đồng - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: BT36 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hà Tân - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Hòa Bình - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Mùi Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Nam phong, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Tân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hoà Thịnh - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Thái Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dinh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 Quê quán: TT Sông Cầu, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hống Nhật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: An tuy, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tuy Hoà, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/12/1976 Quê quán: Xuân Lộc - Sông Cầu - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Hòa Bình - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Sơn Tịnh - Sơn Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoà Thống - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Túc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hoà Thành - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 Quê quán: Đồng Xuân, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Sơn - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Hoà Kiến - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoà Mỹ - Phú Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. NguyễnVăn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Tuy An, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. PHAN CHÂU TÂN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: A. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Long Thuần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 08.03.1987 Quê quán: Hòa Xuân - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Phan Tấn Dư Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hòa Phong - Tây Hòa - Phú Yên Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. Phan Thơ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 29/ - - /1965 Quê quán: An Dân - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. Phan Thơ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: An Dân - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  38. Phan Tiến Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: TX Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: TW Cục Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hòa Thành - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Sáu Năm sinh: 5/5/1931 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hòa Thành - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Thái Đình Trung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07.3.1975 Quê quán: An Hiệp - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. Thái Như Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Truyện Hoài, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Trần Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: - / - - /1967 Quê quán: An Hải - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Trần Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Hải - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  47. Trần Mộng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13.11.1969 Quê quán: Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/05/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thiên Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: - / - - /1965 Quê quán: Xuân Thọ 1 - Sông Cầu - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. Trần Thiên Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Xuân Thọ 1 - Sông Cầu - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  52. Trần Tria Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: An Châu - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Tria Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: An Châu - Tuy An - Phú Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. TRẦN VĂN NỞ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy An, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Bình Kiến - Tuy Hòa - Phú Yên Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  57. Võ Chỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/04/1963 Quê quán: Xuân Thọ - Đồng Xuân - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. Võ Chỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/4/1963 Quê quán: Xuân Thọ - Đồng Xuân - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Phú Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Phú Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ