Danh sách liệt sĩ Sơn La
102 hồ sơ ghi quê quán Sơn La · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Sơn La nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bạc Cầm Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Chiềng Cang - Sông Mã - Sơn La Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bạch Cầm Pắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiêng Muồn - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cà Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Mường Lan - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cà Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 Quê quán: Chiềng Khoang - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cà Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 Quê quán: Chiềng Khoang - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cà Văn Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Mường Chùm - Mường La - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cầm Văn Tót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tường Phù – Phù Yên, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cầu Văn Tụi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Chiềng Lương - Mường Sơn - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Văn Khọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Chiềng Pắc - Thuận Châu - Sơn La Đơn vị: 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Nà Ngùi - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Bắc Phong - Phù Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tạ Khoa - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hếch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: H Thường - Phù Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà ... Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Yên Chính - Mường Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1961 Quê quán: Chiềng Khùa - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Chứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: M Lang - Phù Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Lang – Phù Yên, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiềng Hoa - Tạ Khoa - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1964 Quê quán: Chiêng Khoa - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Huy Bắc - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng ít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Long Xuyên - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: D71 - Đ559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Chiềng Phà - Quýnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Long Sập - Mường Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Chiềng Xuân - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Mường Xôm - Quỳnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Văn Táo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/3/1976 Quê quán: Thuân Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trịnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Chiềng Pha - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nương thiên Quỳnh, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lèo Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Bản Cô Nhung - Hua Nọi - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Minh Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Gia Phù - Phù Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thuận Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Ngọc Phằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiêng Hắc - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Nam Mằn - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Sơ – Sông Mã, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Con Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Chiềng Mai - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Thôn Mòn - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lô Văn Dóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Mường Bẳm - Thuận Châu - Sơn La Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Hít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Mường Lạn - Sông Mã - Sơn La Đơn vị: 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Mường Chanh - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Mường Chà - TX Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Lưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1964 Quê quán: Mường Lác - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Mường Giôn - Quỳnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Nhoóng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Fiêng Ban - Bắc Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn O Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Mường Khau - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiềng èn - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Sôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 Quê quán: Mươn Lao - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Bò Mòi - Khoái Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Hương - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Chiêng Bắc - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 Quê quán: Chiềng ôn - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: BảnPin - Chuyên Hoa - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiêng Xuân - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Chiềng Khoả - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lù Chính Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Chiềng Xôm - TX Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lữ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Lóng Phiêng - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lừ Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Chiềng Khơi - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Đức Héo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Mường Sông - Mường Châu - Sơn La Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Văn Chực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Chiềng Chăn - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Sơn La
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Sơn La, bất kể quê ở đâu: