Danh sách liệt sĩ Sơn La

102 hồ sơ ghi quê quán Sơn La · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Sơn La nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lường Văn Phôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Phung – Sông Mã, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Chiềng Lao - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Mường Chiêng - Quỳnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn ứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mùi Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngần Văn Éu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Song Khuể - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nhắn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Huy Thương - Phù Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Thượng – Phú Yên, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Vượt Kiến - Yên Châu - Sơn La Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Số ả, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Mường Kim - Mường Bạc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Quang Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Quang Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Quang Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Quang Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Quàng Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5 Quê quán: Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Quàng Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5 Quê quán: Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Quàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Quàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Tăng Văn Ông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Chiếu Ngân - H.La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Tòng Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Mường Lang - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Tòng Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Mường Lang - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Tống Văn Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thiên Bảng - T.Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vi Hữu Có Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Huy Bắc - Phù Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vi Hữu Có Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Huy Bắc - Phù Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vi Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Mộc Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Vi Văn Cớn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Mộc Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vi Văn Mòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng On - Yêng Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vi Văn Mòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng On - Yêng Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1978 Quê quán: Mộc Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Xa Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Mường Chà - Thị xã Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Sơn La

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Sơn La, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ