Danh sách liệt sĩ Bắc Ninh

350 hồ sơ ghi quê quán Bắc Ninh · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bồng lai - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Nghì Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Cao Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cao đức - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: TX Bắc Ninh, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Căn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Chu văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D174 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Khu 5 - Đắp Cầu - Bắc Ninh Đơn vị: c21 - d2 - f9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Đắc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Trạm Lệ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Hữu Ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Chiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Phú Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Kiểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Mân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đinh Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đinh Xuân Điệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đỗ Anh Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đỗ Bá Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đông phong - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Đỗ Danh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đỗ Đức Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đỗ Thế Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Thuận Thành - Hà Bắc - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Phương Hoà - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Đoàn Đắc Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa – Lương Đài - - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Đoàn Thanh Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đoàn Viết Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Xuyên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đồng Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Gia Đông - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Dương Đình Soạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Đông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Dương Quốc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Dương Trọng Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Tân Đông - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Dương Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Dương Văn Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc - Bắc Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng kị - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hà Huy Chiêu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đồng hồ - Sông Hồng - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hạp Tiến Sẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Đức long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Hoàng Như Chủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Hoàng Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Vịêt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Đức lĩnh - Quế Tậm - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đào viên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 350.

Nghĩa trang tại Bắc Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ