Danh sách liệt sĩ Bắc Ninh
350 hồ sơ ghi quê quán Bắc Ninh · trang 2/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khúc Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Yên Gia - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Tân Lăng - Lương Tài - Bắc Ninh Đơn vị: C7 - E209 - P7 - SU7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Phú lương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Ninh Xá, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: D5 - E2 - F9 - P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Động du - Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hòa Sơn - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Chí Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Trạm Lộ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Gia Đồng - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Phú Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1965 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Giảng – Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Trí Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thị trấn từ sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đào Viễn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngọ Xuân Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: E284 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Núi đông - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Thanh hoà - Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Trạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cổ Mễ - Vũ Minh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Nội Diện - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Lai đê - Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 350.
Nghĩa trang tại Bắc Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Ninh, bất kể quê ở đâu: