Danh sách liệt sĩ Bắc Ninh

350 hồ sơ ghi quê quán Bắc Ninh · trang 3/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: QUân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xã Đông - Hà mẫn - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 Quê quán: Ngọc Nữ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc C Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khắc Nghênh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Đại thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Khắc Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Ninh Xá - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Khắc Rớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Nghiêm xá - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: An trạch - Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Kim Cớ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Thân lưu - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Mẫn Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Mạnh Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Kinh Bắc - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Minh Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Dường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Huynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Yên vĩ - Hoà Tiên - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Kinh Bắc - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Nhân Mỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Như Cổn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Như Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Đại đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Như Kích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - YênPhong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Như Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quang An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Từ Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quang Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đa – Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quang Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Lạc Vệ – Tiên Du, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Sỹ Bôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Tài Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Phương Lưu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Tất An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Xuân đái - Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1975 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thế Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đồng quan - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Từ đức - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 350.

Nghĩa trang tại Bắc Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ