Danh sách liệt sĩ Tiên Sơn, Bắc Ninh

69 hồ sơ ghi quê quán Tiên Sơn, Bắc Ninh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Chu Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Đạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Phú Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Chi phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thế Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Phương Hoà - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Quốc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Trọng Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Tân Đông - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Chí Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Ngô Đăng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Ngô Đình Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1965 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Ngô Trí Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thị trấn từ sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Anh Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: E284 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Nội Diện - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 Quê quán: Ngọc Nữ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Chi Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Mẫn Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Dường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Huynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Tri Phương - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Như Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Đại đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Từ Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đồng quan - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tiến Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đồng xuyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hiên Vân - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Viết Điển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C14 D5 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Thang Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bắc Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ