Danh sách liệt sĩ Cao Lạng
480 hồ sơ ghi quê quán Cao Lạng · trang 1/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Lạng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Cao Lạng, nay thuộc Cao Bằng, Lạng Sơn. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Cao Bằng, Lạng Sơn. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Bế Hồng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Trùng Quán - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế ích Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Cai Lộ - Quảng Uyên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Văn Hoáy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: An Lạc - Hạ Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Văn Lẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Văn Lỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: An Lạc - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Văn Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Chí Phương - Tràng Đình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Văn Tào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Cô Ngăn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Xuân Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thống Hoè - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bết Trung Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Cơ Ngần - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Quảng Lập - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Kháng Chiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Héo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Xóng Danh - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Giang - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Kỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Mon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tự Do - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Thái Học - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Khuất Xá - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Chính Cái - Kỳ Lừa - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Tri Phương - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Tân Việt - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Viết Sòi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hồng Đài - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Công Ngôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Khắc Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Cẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Chí Phương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Quang Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đầm Văn Mèo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thẹt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Không Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Tân Liên - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Hiệp Hạ - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1974 Quê quán: Sơn Hà - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Kẻn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đại Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cầu Khánh - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Định Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh út Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Chi Phương - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Thị Ngân - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Yêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Trung Thành - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hữu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Xiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Chi Xương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quốc Việt - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Tân Lạn - Văn Lảm - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Huy Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Thạch Đạn - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Hữu Lủng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Đáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Văn Công - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hùng Vĩ - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Thờ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Hoàng Vũ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 480.
Nghĩa trang tại Cao Lạng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Lạng, bất kể quê ở đâu: