Danh sách liệt sĩ Hoà An, Cao Lạng

46 hồ sơ ghi quê quán Hoà An, Cao Lạng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoà An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Chu Văn Kỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Đại Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cầu Khánh - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Ngũ Giao - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Noóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nông Ái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Hoà Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Trưng Vương - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Hùng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Vi Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Bế Triển - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Mồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Khẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Hưng Đạo - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Định Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Vĩnh Quàng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tùng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nông Chí Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nông ích Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nông Quang Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Hồng Việt - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nông Sĩ Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nông Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hồng Nam - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nông Văn Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nông Văn Hàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hạ Trì - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nông Văn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nông Văn Pháo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Mạnh Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Xuân Phong - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Mạnh Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Xuân Phong - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Cao Lạng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Lạng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ