Danh sách liệt sĩ Nghĩa Bình
145 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Bình · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghĩa Bình, nay thuộc Bình Định, Quảng Ngãi. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bình Định, Quảng Ngãi. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Bùi Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Bình Khương - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Nghĩa Điện - Quảng Nghĩa - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Bình Trưng - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Phổ Văn - Đưc Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1976 Quê quán: Xuân An, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Cát Khánh - Phù Cát - Nghĩa Bình Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Phú Thành - Phước Vạn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm (1) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Phước Hùng - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm (2) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Phước Vân, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Duy Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Hoài Đức - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Kỳ Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Tịnh ấn - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E 275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Quý Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 Quê quán: Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Nghĩa Phương - Tư Nghĩa - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1979 Quê quán: Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 Quê quán: Hòa Bình - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D19 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 Quê quán: Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Phú Phong - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Phú Hòa - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1983 Quê quán: Nghĩa Thương - DũNghĩa - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quốc Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Hoài Hương - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Nhơn Phú - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Thổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1981 Quê quán: Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Thanh Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhơn Hòa - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1980 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Khánh, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Trần Phú - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 Quê quán: Phổ Lâm - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 Quê quán: An Cảnh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C 4 - D 52 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: Biệt động Thị xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tam Kỳ - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Đức Thạnh - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E9 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1981 Quê quán: Xuân Nhơn - Hoài Ân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: An Khánh, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Tịnh An - Tịnh Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Phố Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D 8 - E 695 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Nghĩa Bình - Nghĩa Bình Đơn vị: Ban kinh tài - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 Quê quán: Bình Nguyên - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 Quê quán: Cái Tường - Phú cát - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1985 Quê quán: Qui Nhơn, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D Bộ - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tân Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: D10 - E36 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Phù Mỹ, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghĩa Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghĩa Bình, bất kể quê ở đâu: