Danh sách liệt sĩ Nghĩa Bình
145 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Bình · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghĩa Bình, nay thuộc Bình Định, Quảng Ngãi. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bình Định, Quảng Ngãi. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Sơn Định, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1979 Quê quán: Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Trị - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tịnh Biên - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bảo Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 Quê quán: Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tuy Phước, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tuy Phước, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hiền Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 Quê quán: Đức Tấn - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: C6 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Khước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hòa Bình - Tây Sơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN LỘC THỌ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Phổ Phong - Đưc Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: C cối 12096 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D Bộ 9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: T.Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Cát Thanh - Phù Cát - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Đức - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1983 Quê quán: Anh Phong - Hoài ân - Nghĩa Bình Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhôn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1979 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Bình Trường - Bình Khê - Nghĩa Bình Đơn vị: C1 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 Quê quán: Hành Minh - Nghĩa Hành - Nghĩa Bình Đơn vị: QL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C6 D8.93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Vởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Bình An - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Bình Trung - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Hơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: An Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1983 Quê quán: Nhơn Thành - Anh Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D 7 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1983 Quê quán: Nhơn Thành - Anh Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D 7 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1979 Quê quán: Hoài Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Phước Hiệp - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Bảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Phổ Văn - Phổ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghĩa Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghĩa Bình, bất kể quê ở đâu: