Danh sách liệt sĩ Quảng Ngãi

226 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ngãi · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ngãi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1972 Quê quán: . - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Lâu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Bình Thuận - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Thành - Quảng Tín - Quảng Ngãi Đơn vị: V8 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Đức Phổ - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Niệm - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Bình trị - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1965 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Kề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Bình Thủy - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đặng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Tịnh Thuỷ - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đào Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Phi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Thanh Long - Minh Long - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Ghre Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đình Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: ĐKĐNA Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1961 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đình Nhiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Đông - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Tráo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Sơn thành - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Út Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1954 Quê quán: Sơn Long - Ninh Long - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Bình Thi - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Phương Đức - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Đình Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Phố Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đỗ Quang Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đỗ Tế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: B Hưng - B Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Đoàn Trưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Đồng Chí Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đồng Sỹ Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Dương Tấn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Hành - Tư Ngãi - Quảng Ngãi Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Giàng A Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Phù Cát, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Hà Đốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Đức Phố, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hoàng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Phổ Phước - Phổ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Huyện Phú Mỹ D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thu xã - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Huỳnh Liên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: An Trường - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Huỳnh Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Công an Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Thiện Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Tía Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Chân Từ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Lê Công Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Bình Thạnh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường quân chính QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Đắc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1988 Quê quán: Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Quýt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Nghĩa Lộ, TX Quảng Ngãi, TX Quảng Ngãi Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Lê Thanh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Mẹo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Hành Phước - Ng Hành - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Xa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 Quê quán: Thị xã Quảng Ngãi, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: CKT 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lương Hoằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Mai Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Mai Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Mai Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Bình Thắng - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Ngô Bồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã 11 - K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 226.

Nghĩa trang tại Quảng Ngãi

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ngãi, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ