Danh sách liệt sĩ Bình Sơn, Quảng Ngãi

35 hồ sơ ghi quê quán Bình Sơn, Quảng Ngãi.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Lâu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Bình Thuận - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Bình trị - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Kề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Bình Thủy - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đào Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Bình Thi - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Công Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Bình Thạnh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường quân chính QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Bình Thắng - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ký Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Bình Khương - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Chịu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 409 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Ra Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1975 Quê quán: Bình Thuận - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Bình thới - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Phan Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Phan Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D2E1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phan Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Bình Chương - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Phòng quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Ngãi

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ngãi, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ