Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh
504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 1/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Anh Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Anh Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ba Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quí Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thế Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: K3 - Phân khu 4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thị Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: An Bình. Thủ Thừa - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An nhơn tây - Cu Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - Tỉnh đội Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: H2 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thị Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Nhơn Tây, Củ Chi, Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Châu Văn Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đ/C Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Sư 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Tân Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đâng Văn Bay Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Vỉnh Lộc - Vĩnh Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Quang Xê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Thanh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 41/1 Trần Khắc - Phường 2Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Điểu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Linh Đông - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/06/1963 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đổ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Hưng Long - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 25 - 10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Nhuận Đức Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn tiến Gươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Số nhà 28 - Ngô gia tự P2 - 10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tư Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Bến Vân Đồn - Quận 4 - Hồ Chí Minh Đơn vị: B 46 - D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1962 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 Quê quán: Phường 4 - Phú Nhuận - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhì Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 197 Quê quán: Tân Thời Nhất - Hốc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Thị Uống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Đông thọ, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/07/1968 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Khu KTM Lê Minh Xuân, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.
Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu: