Danh sách liệt sĩ Hồ Chí Minh

504 hồ sơ ghi quê quán Hồ Chí Minh · trang 2/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồ Chí Minh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồng Sương (Ngô) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Huệ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phường 18 - Quận 11 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn hậu cần 814 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hữu Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Khánh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/11/1978 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Quận 6, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 Quê quán: Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dò (Quảng) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/02/1962 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Phạm Nhẫn 2 - Bình Chánh - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Lỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Lượm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Quận 8, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1954 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Quận 11, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Ré Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Sứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Bình tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: X12 - F814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lâm Ghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Anh Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Lâm Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Cờ, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lâm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lâm Văn Song Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tân Thuận - Nhà Bè - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Công Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: 478 XV nghệ Tĩnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Kiên Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Quận 1, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1961 Quê quán: Sài gòn - Chợ lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Minh Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tân thông hỏi - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Lê Ngọc Cận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Quang Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê T.Sang (Cẩm Lệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Thị Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1975 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Thị Minh Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Bình Mỹ - Cu Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Phường 14 - 3 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lê Trung Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hóa - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Lê Tuấn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: ấp 4 Kt Lê Minh Xuân - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/04/1948 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: An Phú - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Trị - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1976 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Tân Sơn Nhất - Học Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Kìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 Quê quán: Nguyễn Văn Trổi - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Hóc Môn - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 Quê quán: Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Phí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Phích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/05/1968 Quê quán: Quận Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1964 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1964 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 504.

Nghĩa trang tại Hồ Chí Minh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hồ Chí Minh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ