Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 1/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Âu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: T.T Nam Đần - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Kim Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1987 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Xuân Tuy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hưng Hải - H. Nhê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Biện Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Biện Văn Hùng Năm sinh: 02/01/1952 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Bá Lõng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 813 BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Gia Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1973 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 Quê quán: Khối 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1981 Quê quán: Tĩnh Thiện - Sơn Tịnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Minh Nguyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Tam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D46 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Sơn Phước - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Thị Trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Bá Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Cự Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E521 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: