Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ Tĩnh

140 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ Tĩnh · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Tiến Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Chu Vân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chữ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: H3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đào Danh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D3 E25 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đào Hồng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Nhân sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đậu Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 197 Quê quán: Thịnh sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Dương Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hoàng Như Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E24 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đăng Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D15 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Danh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Sỹ Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngô Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Bôi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Ngô Chí Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Bá Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Cảnh Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Cảnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Chương Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Công Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đa Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Lịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Tây Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Vạn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ