Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

176 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D46 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cao Hữu Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Cao Như Pháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đậu Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đậu Huy Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đồng Quốc Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Đặng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: QuỳnhNghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hồ Điên Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Đức Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/11/1987 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Dương Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Khắc Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Tiến Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hồ Mân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Mậu Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Phúc Khoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Quang Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Sĩ Não Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Hồ Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Trọng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Hồ Trung Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Pháo binh Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Vinh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Quỳnh Diện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Hồ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Hồ Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đình Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1982 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Kiều Ngọc Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lê Đức Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Minh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Lê Minh Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1985 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Quang Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1985 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Sỹ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Sỹ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ