Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

190 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Âu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: T.T Nam Đần - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Nghĩa Mai - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Châu Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Chu Đức Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đặng Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Khánh Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đậu Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Nam Vang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Giản Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hà Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - PT - CB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Công Đợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Hồ Công Dụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Sơn Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Viết Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Viết Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Viết Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hồ Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Phương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Viết Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Khắc Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Sỹ Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Nam Kỳ - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Bá Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Cảnh Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: NamNghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Công Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Danh Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đức Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ