Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

190 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiểu Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồ Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoa Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Mận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Phúc Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Thương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Xuân Nam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 101 - F 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thao Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Trường Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tuấn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1985 Quê quán: Nam Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 F732 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - C50 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Nam Thinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hồng Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 Quê quán: Xuân Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F5 - E697 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Tấn Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ