Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

190 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 Quê quán: Nam Quỳnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9ĐP - B1 Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Thái Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Thái Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đạt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Đạt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1980 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ