Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ Tĩnh

130 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ Tĩnh · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Xuân Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1985 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đậu Trọng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đậu Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Quang Các Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Dũng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Lê Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Đại Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1986 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 2 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: . - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Danh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Bán Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hồng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thọ Thành - yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Viễn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Khắc Ngũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/03/1975 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Thất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Sĩ Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Song Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Sỹ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tâm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Trọng Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1985 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tuấn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Thanh - Yên Thanh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Viết Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ