Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ Tĩnh
130 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ Tĩnh · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Vinh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/07/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Ân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quang Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tỉnh Đơn vị: D8 F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Quang Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1976 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1976 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Xu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Duy Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Duy Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Duy Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Khắc Thâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Khắc Thâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Thanh Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thanh Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoa Thanh - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1982 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: