Danh sách liệt sĩ Can Lộc, Nghệ Tĩnh

150 hồ sơ ghi quê quán Can Lộc, Nghệ Tĩnh · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Can Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Huy Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1985 Quê quán: Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1982 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1992 Quê quán: Duyên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Nho Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thanh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Nho Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đồng Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C22 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Công Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lê Trường Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Lạng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E488 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Lê Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E488 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Ngô Thị Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Ngô Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Phong Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Lạc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/8/1986 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D5 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Duy Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Tống Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Gia Hạnh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Nhân Cuộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Huy Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Huy Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Sao Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Khánh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thiện Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trọng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ