Danh sách liệt sĩ Can Lộc, Nghệ Tĩnh

150 hồ sơ ghi quê quán Can Lộc, Nghệ Tĩnh · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Can Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D18 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. NguyễnVăn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đắc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phạm Xuân Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phan Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D2 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  27. Phan Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D2 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1894 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Quách Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Thái Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Thái Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Bình Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Công QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Đăng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Đăng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Như Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Quốc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Quốc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Quốc Tàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Quốc Tàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1975 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Sỹ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Sỹ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Sỹ Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 74/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Thanh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ