Danh sách liệt sĩ Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

84 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Bâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Luy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Quần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Cẩm Quán - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Thái Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Dương Huy Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hồ Viết Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D48 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Khoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Vĩnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E548 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cảm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huy Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tống Nậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D12 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Trọng Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 Quê quán: Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 98 - E 548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1976 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 47 - BTM 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Cẩm Lệ - Cẩm xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1985 Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phan Hồng Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phan Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phan Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ