Danh sách liệt sĩ Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

91 hồ sơ ghi quê quán Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 813 BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đậu Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Nguyên Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Nghi Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Xuân Đường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hồ Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1977 Quê quán: Cẩm Đạm - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T18 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Đội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1974 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Bá Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Xuân Tiên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguỵ Ngọc Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D49 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Xuân Viễn - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1977 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyên Viết Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Phạm Anh Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Phạm Giang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Phạm Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Xuân Chung - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Tô Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Tô Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Xuân Hòa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  48. Trần Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Xuân Hòa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Tụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29.10.1980 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 Quê quán: Xuân Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Như Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ