Danh sách liệt sĩ Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

91 hồ sơ ghi quê quán Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Như Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Như Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: . - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Trần Sĩ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Sĩ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1964 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tuyên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Lương Hào - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thạch Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuận Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 28/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ