Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
215 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Cự Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E521 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hồng Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Sỹ Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D13 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Trọng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1960 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thanh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Thị Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1975 Quê quán: Diển Trường - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C31 - E572 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Công Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thức Dãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1974 Quê quán: Diễn Tùng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Nghiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thu Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 Quê quán: Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tri Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Vĩnh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Để Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Diễn Thạch - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: