Danh sách liệt sĩ Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

53 hồ sơ ghi quê quán Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Sỹ Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Cao Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Dương - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Nam Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Ngàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: c11 - d9 - f10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Tân Hóa - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sỹ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Tân Phong - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1985 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E494 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  35. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  36. Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Dung - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Dung - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Võ Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ