Danh sách liệt sĩ Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh
73 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 21 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/5/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thái Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đức LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thị trấn Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1983 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 21 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Xo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lươg Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngân V Tươi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Nghĩa Lộ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1983 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 620 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Khánh Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Biên Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Biên Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dượn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Nông trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: