Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

70 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Kim Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1987 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Huy Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hương Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Sỹ Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Phương Thái - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Linh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khánh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hưng Hải - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D16 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trọng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hưng tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Viết Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phan Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 Phòng Không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tạ Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tạ Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ