Danh sách liệt sĩ Yên Bái
283 hồ sơ ghi quê quán Yên Bái · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Bái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bàn Hữu Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Đại Sơn - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bàn Phúc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nậm Lành - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Tương Yên - Tú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Ba Thung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1964 Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C25E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Bắc Chương - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Tân Đông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Xuân Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Đông Quan - Văn Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Tân - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Nậm Mười - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Sơn La - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đăng Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Minh Quân - Chạn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Lâm Trường - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đảng Tiến Trang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: An Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngói Lăn - Bắc Hà - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Lao chải - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quế Thắng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hoà Quảng - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đậu Thái Tần Năm sinh: 11/10/1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mường La - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Điêu Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Bính Nẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Tín - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công É Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lộ, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nghĩa Phủ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Thạch Lương - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Nhận - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thượng Yên - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Việt Thần - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Văn Bàn, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1961 Quê quán: Bá đáp - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Huy Năm sinh: 01/04/1954 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Huy Mông - Châu Yên - Yên Bái Đơn vị: C6D13F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Khu 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Minh Quản - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Văn Phú - Châu Yên - Yên Bái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Việt Tiến - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Trấn Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Hưng Hoà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1975 Quê quán: Nông Ka - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Quốc Uấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Tứ La - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Sơn A - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Chia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Phú Sơn - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Đông Khê - Vi C - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1973 Quê quán: Mậu Lâm - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Hàng Ca - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: C7 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 283.
Nghĩa trang tại Yên Bái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu: