Danh sách liệt sĩ Trấn Yên, Yên Bái

49 hồ sơ ghi quê quán Trấn Yên, Yên Bái.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Trấn Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Ba Thung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Chúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Tân Đông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hoà Quảng - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Việt Thần - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1961 Quê quán: Bá đáp - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Minh Quản - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1975 Quê quán: Nông Ka - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Hàng Ca - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: V Cán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Phú Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Lang - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Gia Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Nam Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngọc Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phúc lộc - Trấn yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Nam Sản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/02/1975 Quê quán: Y Can - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Diễm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Minh Quần - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1972 Quê quán: Hợp Yên - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Bảo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Văn Khú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Bảo Hưng - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nông Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Quang Hóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Quang Hóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/09/1969 Quê quán: Văn Phúc - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trương Ng Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Ng Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Yên Bái

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ