Danh sách liệt sĩ Yên Bái
283 hồ sơ ghi quê quán Yên Bái · trang 2/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Bái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hồ A Vù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 Quê quán: Na Hơ Tinh - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: V Cán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Nhà số 37 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Óm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hưng Lắc - Hồ Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Lâm Thượng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Băng Lô - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Từ Liêm, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cẩm Anh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Tú Lộ - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Bình Thuận - Văn Chằn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Nghĩa Lộ - Bảo Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hặc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Tú Lệ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: D6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Cao Khánh - Trùng Khánh - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Khu 4 - TX nghĩa lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Màn Động - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lam Thượng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Vũ Linh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phù Nham - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Bình Thuận - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Mường Yên - Văn Bàn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Văn Bản, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: K83 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 23/4/1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Lâm Thượng - Phú Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Tứ Lô - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Yên Nông - Vân Yên - Yên Bái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Trọng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phú Mỹ - Lộc Yên - Yên Bái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Ngọc Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Phúc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 Quê quán: Mai Sơn - Mục Yên - Yên Bái Đơn vị: Viện Bộ K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Kim Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hoàng Thắng - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Phú Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Cuống - Chân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Tiến Tập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thinh Tân - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Anh Lâm - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Khu 2, TX Yên Bái, TX Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Trần Phú - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: . - Võ Lạp - Yên Bái Đơn vị: C2 BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trí Tài - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Văn Nghím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Khoa - Than Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lộc Thái Hựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Việt Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Long Thái Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: . - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 283.
Nghĩa trang tại Yên Bái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu: