Danh sách liệt sĩ Quảng Ninh

813 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ninh · trang 1/14.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bàn Tài Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tân Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bế Văn Bài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Trần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D12 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tiền Châu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Quan Ban - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C4 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Duyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thống Nhất, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: Vận tải hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Cà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Quảng Hanh - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Cốc - Tuyên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Kim Đẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Minh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Vĩnh Khê, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quốc Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cộc Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Quý Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1980 Quê quán: Điền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Hoàng Quê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Bóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: N Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Dạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tiên an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thuỵ An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - An Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: 339 Phố Mới - Cửa Ông - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Trại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Xuân Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Cốc - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hoành Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  38. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Cao Văn Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Cao Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Ban hậu cần Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Cao Xuân Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Châu Trọng Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Minh Châu - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Chiếng Lài Làn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1973 Quê quán: Lam Sơn - Ba Chĩ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Chín Dùi Tiếng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Đồng Ngũ - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Chu Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Chu Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Chu Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Đồn Trà - Đại Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Chu Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Chu Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Chung Văn Giám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Cư Như Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1974 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đàm Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đàm Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đặng Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1974 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đặng Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 209 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Đặng Quang Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Lê lợi - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vũ Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Đặng Xuân Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Liên Khê - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 813.

Nghĩa trang tại Quảng Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ