Danh sách liệt sĩ Quảng Ninh
813 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ninh · trang 2/14.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đào Bá Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C4 - D2 - E740 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Số 54 Phố Chợ - Hạ Long - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông mai - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Nghĩa Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Quang Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hà tu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Y Khánh - Quảng Ninh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đậu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Đồng Tiến - Uống Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Chuyển QN 9/12/2008 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Điệp Quý Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Quảng Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Diệp Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Diệp Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/06/1975 Quê quán: Trung Lương - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Đức Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Nam Khê - Nông Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hải - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Hiệp Hoá - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Vượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đại An - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Xóm Thông - Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bình Khê - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thoại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Phố Cột Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 Quê quán: Trường Công - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: B1 - B2K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Mạch Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: điều Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Thái Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Sơn Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vinh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C11 - D3 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Long Tiến - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Cẩn La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Vương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiên Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Móng CáI, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giếng Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Y - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Nội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Sơn Dương - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Hồng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đình lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Quang Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Đần Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C5 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Thành Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Đông sơn - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thanh Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1974 Quê quán: Đ Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh Đơn vị: E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 813.
Nghĩa trang tại Quảng Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu: