Danh sách liệt sĩ Móng Cái, Quảng Ninh
89 hồ sơ ghi quê quán Móng Cái, Quảng Ninh · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Móng Cái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đình Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Đẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chung Văn Giám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thái Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Sơn Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vinh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hỉ Minh Coóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/04/1975 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thực - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Xuân Linh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Văn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thăng long - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quyết Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Bình Lưu - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xuân Cao - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu A Trưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Ninh Dương - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Hồng Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Moọc In Dẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Xuân Lam - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Quách Đông - Móng cái - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Những Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Không Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Dật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Trà cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Quyết Thắng - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1979 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Lý Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Chẳn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Chẳn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sẩm Đếch San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sẩm Đếch San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu: