Danh sách liệt sĩ Quảng Ninh
813 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ninh · trang 3/14.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1978 Quê quán: Đông hải - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Trọng Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Số 3 Thống nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vạn Yên - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hán Chống Vồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Lập Mã - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hỉ Minh Coóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Híu Sủi Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đồng Ngũ - Tiến Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng A Phật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồn Bạc - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Chấn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Hà Cối - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hạ Long - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tình Trúc - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/04/1975 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Mãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hai Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Trực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Đông Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khánh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Lập Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Lý Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Phổ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Tuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Ngự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sinh Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Dực Yên - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C21 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá - Vân Đồn - Quảng Ninh Đơn vị: Đoàn 2008B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phúc - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thực - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Xuân Linh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 Quê quán: Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Võ Nhai - Bình Lựu - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: hút - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Bắc xa - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Học Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D4 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Hoàn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Văn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18 - Khu Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kim Ngọc - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Kim Mộc - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1974 Quê quán: Binh Liêu, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1979 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Tình húc - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 813.
Nghĩa trang tại Quảng Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu: