Danh sách liệt sĩ Yên Hưng, Quảng Ninh

95 hồ sơ ghi quê quán Yên Hưng, Quảng Ninh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D12 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Quý Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1980 Quê quán: Điền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: N Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tiên an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đàm Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đàm Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Liên Khê - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đào Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông mai - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Quang Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Hiệp Hoá - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Mạch Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: điều Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Cẩn La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lăng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1975 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Đại Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Quang Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Quý Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Sỹ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Tuấn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vy - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hùng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lưu Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Nam Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Ngô Doãn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ngô Quang Đam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Ngô Quang Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Nam Đàn - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngô Quang Trạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Thin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đăng Kiềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Dền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Di Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đông Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Sêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Phúc Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Hà yên - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Liên Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tiến Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vỵ - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Trọng Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bớp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Liên Vi - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Tính - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ